CÔNG TY TNHH TM DV SX DAI CHIMở cửa: 7h30 - 17h00 [Thứ 2 - Thứ 6]

CÔNG TY TNHH TM DV SX DAI CHIEmail: company@daichijp.vn

CÔNG TY TNHH TM DV SX DAI CHIHotline: 076 980 0637 - 086 803 0493

Hotline

028 6251 5050

076 980 0637 - 086 803 0493

Chi tiết

Dao phay ngón 7 LEADERS-TAIWAN

 

 Dao Phay Ngón 7-LEADERS-TAIWAN

*** VỀ VẬT LIỆU SẢN XUẤT ***

- Các thanh thép tròn carbide chất lượng cao được cung cấp từ nhà máy sản xuất của Ý mang thương hiệu là ETM .

*** VỀ PHẦN CÔNG CỤ CHẾ TẠO ***

-Cùng với những công nghệ gia công đạt chất lượng cao như máy mài CNC của hãng “WALTER” - ĐỨC, “ ROLLOMATIC”- THUỴ SỸ, giúp 7-leaders sản xuất các sản phẩm cung cấp ra thị trường như Dao phay ngón, mũi khoan và mũi doa.

*** VỀ PHẦN DỊCH VỤ SƠN PHỦ ***

-Là công ty đầu tiên ở Đài Loan sử dụng thết bị phủ công cụ với công nghệ phủ nano Splitting Arc của Thuỵ sĩ-PVD. Và hiện đang cung cấp các loại hình dịch vụ sơn phủ cho khách hàng.

*** VỀ ỨNG DỤNG ***

-Các sản phẩm của 7-Leaders luôn được kiểm tra một cách nghiêm ngặt để có thể đáp ứng đầy đủ mọi nhu cầu của khách hàng cho các ứng dụng cắt.

*** CÁC LOẠI NGUYÊN LIỆU CỦA CÔNG CỤ ***

 

    Được tạo thành từ các hạt nano carbide với kích thước 0.8µ.

 

 Được tạo thành từ các hạt nano carbide với kích thước 0.5µ.

 

 Được tạo thành từ các hạt nano carbide với kích thước 0.2µ.

 

*** CÁC LOẠI GÓC XOẮN ***

 

 

*** SỐ LƯỢNG ME CẮT ***

 

 

*** CÁC LOẠI LỚP PHỦ***

 

==>Lớp phủ TiAilN-FT cho khả năng chịu nhiệt cao, chống oxy hoá cao và có khả năng bôi trơn do có lớp phủ nanocom-posite. Thích hợp cho mọi   vật liệu và thép có độ cứng < 48HRC.

  ==>Lớp phủ AlTiNX-NaNo khả năng chịu nhiệt và chống oxy hoá rất cao. Thích hợp cho thép có độ cứng dưới < 60HRC.

        ==> Lớp phủ AlTiCrN-HX Vì được phủ bằng nhiều lớp nano AlTiCrN, làm tăng khả năng chống oxy hoá cao và tăng cường độ cứng. Thích hợp cho thép có độ cứng <52 HRC.

==>Lớp phủ AlTiSiN-TX được cấu tạo từ nhiều lớp, làm cho độ cứng cao hơn, khả năng chịu nhiệt độ cực cao, cách nhiệt rất tốt. Thích hợp cho điều kiện gia công hiệu suất cao và cả thép hợp kim có độ cứng trung bình đến 70HRC.

==>Với lớp phủ màng nano cầu vồng nhiều lớp AlTiZrN làm cho khả năng chịu nhiệt và oxy hoá cực cao, cũng như độ bền và bề mặt nhẵn mịn đạt tiêu chuẩn. Kéo dài được tuổi thọ cho dụng cụ.

==>Đặc tính: độ bóng bề mặt cao, chống mài mòn, chống oxy hoá, hệ số ma sát thấp, độ bền cao. Rất thích hợp để gia công các vật liệu khó như nhôm, đồng thép không gỉ, titan.

==>Được phủ bởi nhiều lớp màng nano cầu vồng, làm tăng khả năng chống mài mòn, chống bám dính và cho hệ số ma sát thấp, giúp nâng cao tuổi thọ của dụng cụ.

==>Độ cứng cực cao, ổn định hoá học tốt. Thích hợp để gia công graphite.

 

*** GÓC NGHIÊNG CỦA ME CẮT ***

 

 

 Độ nghiêng H nhỏ 

Độ nghiêng lệch tâm N          

Độ nghiêng lệch tâm lớn W

 

*** GÓC CỦA CẠNH CẮT***

 

                                             Góc 90 º                     Góc45º                                                          

 

                                  Góc đầu tròn                       Góc bán kính với cung R

 

 

*** ĐỘ DÀI CỦA DAO PHAY NGÓN ***

       

==> Loại ngắn

==> Loại tiêu chuẩn

  ==> Loại dài

                  

==> Loại cực dài

 

*** CÁC KIỂU GIA CÔNG ***

 

 

*** ẢNH MINH HOẠ ***

 

 

*** Dao phay ngón ***

 

*** Dao phay thông dụng (Universal end mills), gồm các dòng : 

  •  E122X      E125X      E127X   
  •  E162TX   E163TX    E113X

*** Dao phay chạy tinh (Finishing end mills), gồm các dòng:

  • E124X      E126X      E128X     E164TX    E165TX 
  • E159TX    E168TX   E169TX   E166TX    E167TX

*** Dao phay cầu (Ball nose end mills), gồm các dòng:

  •  B222X      B232X     B242X        B246X      B262TX   
  •  B263TX    B264TX   B272TX     B273TX    B251TX

  •  B261TX    B253TX   B254TX     B250TX

*** Dao phay với góc bán kính R (End mills with corner radius R), gồm các dòng: 

  • B255X     B257X      B256X     B258X      B265TX 
  • B267TX   B266TX   B268TX   B275TX    B277TX
  • B276TX   B278TX   B259TX   B269TX    B271TX
  • E105X      E107X     E109X

*** Dao phay gia công rãnh sâu (End mills for rib processing), gồm các dòng:

  • F692TX    F694TX   F690TX
  • F693TX    F695TX   F691TX

*** Dao phay đa dụng (Multipurpose end mill): chạy đa vật liệu. Gồm các dòng:

  • E130HX            E140HX          E144X             E146X    
  • E148HX            E149HX          E252-2.5HX            
  • E141-1.5HX      E141-2.0HX   E141-3.0HX    E141-4.0HX     E141-5.0HX  
  • F612HX             F617HX  
  • B274HX   B270TX   

*** Dao phay cho inox (End mills for Stainless), gồm các dòng:

  •  E129SX    F651SX    F652SX    F653SX 
  •  F665ZX     F667ZX   F667ZX    F668ZX

*** Dao phay cho titanium (End mills for Titanium), gồm các dòng:

  •  F665ZX     F667ZX   F667ZX    F668ZX

*** Dao phay cho nhôm (End mills for Aluminum), gồm các dòng:

  •  E132          E134            E142         E145     E145 
  •  E143-3.0     E143-4.0        E143-5.0   E143       E143-3.0     E143-4.0    E143-5.0   
  •  E194          E195R             E195L

*** Dao phay cho than chì (End mills for Graphite), gồm các dòng: 

  •   G696DC      G234DC       G244DC
  •   G697DC      G298DC

*** Dao phay ren (Thread mills), gồm các dòng: 

  •   T781HX (M1~M24)        
  •   T783 (M1~M24)

*** Dao phay tiêu chuẩn mỹ ( End mills / ANSI ), gồm các dòng :

  • E172,  E182,  E185    (hệ mét và hệ inch, vật liệu MG Carbide , 2 me, không phủ, góc xoắn 30°).
  • E174,  E182,  E186   (  hệ mét và hệ inch, vật liệu MG Carbide, 4 me, không phủ, góc xoắn 30°).
  • B212,  B280,  B282   ( hệ mét và hệ inch, vật liệu MG Carbide , 2 me, không phủ, góc xoắn 30°).
  • Dao phay cầu:   B212,  B280,  B282 (hệ mét, vật liệu MG Carbide, 2 me, không phủ, góc xoắn 30°).
  • Dao phay cầu:   B214,  B281,  B284 (hệ mét, vật liệu MG Carbide, 4 me, không phủ, góc xoắn 30°).
  • Dao phay cho nhôm (End mills for Aluminium):   E133 (hệ mét, vật liệu MG Carbide, 3 me, không phủ, góc xoắn 45°).

*** Dao phay tiêu chuẩn Châu Âu ( End mills / DIN ), gồm các dòng :

  • E102HX,  F500HX,  F501HX    (hệ mét , vật liệu MG Carbide , 2 me, lớp phủ AlTiCrN-HX, góc xoắn 30°).
  • E104HX,  F506HX,  F507HX    ( chạy tinh, hệ mét , vật liệu MG Carbide , 4 me, lớp phủ AlTiCrN-HX, góc xoắn 30°).
  • F602TX (  hệ mét, vật liệu UMG Carbide, 2 me, lớp phủ AlTiSiN, góc xoắn 35°).
  • F603TX (  hệ mét, vật liệu UMG Carbide, 3 me, lớp phủ AlTiSiN, góc xoắn 35°).
  • F604TX,   F606TX ( chạy tinh, hệ mét, vật liệu UMG Carbide, 4 me, lớp phủ AlTiSiN, góc xoắn 35°).
  • F503HX,  F504HX   ( hệ mét , vật liệu MG Carbide , 3 me, lớp phủ AlTiCrN-HX, góc xoắn 30°).
  • F660TX,  F661TX   ( chạy tinh, hệ mét, vật liệu SMG Carbide , Z me, lớp phủ AlTiSiN-TX, góc xoắn 55°).
  • Dao phay cầu :  B202HX,  F520HX,  F521HX   ( hệ mét, vật liệu MG Carbide , 2 me, lớp phủ AlTiCrN-HX, góc xoắn 30°).
  • F623HX,  F624HX   ( hệ mét, vật liệu MG Carbide , 2 me, lớp phủ AlTiCrN-HX, góc xoắn 30°).
  • F625HX,  F626HX   ( hệ mét, vật liệu UMG Carbide , 2 me, lớp phủ AlTiSiN-HX, góc xoắn 30°).

*** Dao phay đạt hiệu suất cao, tiêu chuẩn Châu Âu (High performance end mills / DIN ), gồm các dòng chạy đa vật liệu :

  • F513HX    (hệ mét , vật liệu MG Carbide , 3 me, lớp phủ AlTiCrN-HX, góc xoắn 38° 41°).
  • F514HX    (hệ mét , vật liệu MG Carbide , 4 me, lớp phủ AlTiCrN-HX, góc xoắn 38° 41°).
  • F612HX,  F617HX  (hệ mét , vật liệu UMG Carbide , 4 me, lớp phủ AlTiCrN-HX, góc xoắn 38° 41°).
  • F636TX  (hệ mét , vật liệu UMG Carbide , 4 me, lớp phủ AlTiSiN-TX, góc xoắn 38° 41°).
  • F674TX   (hệ mét , vật liệu UMG Carbide , 4 me, lớp phủ AlTiSiN-TX, góc xoắn 42° 45°).
  • Dao phay phá thô ( Roughing end mills):​​​
    • F608HX,    F609HX    (   hệ mét , vật liệu UMG Carbide , 4 me, lớp phủ AlTiCrN-HX, góc xoắn 20°).
    • F638TX,   F649TX   (   hệ mét , vật liệu UMG Carbide , 4 me, lớp phủ AlTiSiN-TX, góc xoắn 40° 42°).
  • Dao phay đầu hình xuyến với cung R( Toric end mills):
    • F613TX,    F614TX  phay định hình  (   hệ mét , vật liệu SMG Carbide , 6 me, lớp phủ AlTiSiN-HX, góc xoắn 45°).
    • F615TX,   F619TX    phay định hình  (   hệ mét , vật liệu UMG Carbide , 4 me, lớp phủ AlTiSIN-HX, góc xoắn 30°).
  • Dao phay bước tiến lớn với cung R ( High feed end mills):
    • F676TX   phay định hình  (   hệ mét , vật liệu UMG Carbide , 4 me, lớp phủ AlTiSiN-TX, góc xoắn 0°).

*** Dao phay cho nhôm tiêu chuẩn Châu Âu ( End mills for Aluminium / DIN ):

  • Dao phay  với góc 45°:
    • F600ZX   (   hệ mét , vật liệu UMG Carbide , 2 me, lớp phủ ZrN-ZX, góc xoắn 40°).
    • F631ZX,   (   hệ mét , vật liệu UMG Carbide , 3 me, lớp phủ ZrN-ZX, góc xoắn 42° 45°).
  • Dao phay đầu hình xuyến với góc 45°:
    •  F607ZX   (   hệ mét , vật liệu UMG Carbide , 3 me, lớp phủ ZrN-ZX, góc xoắn 42° 45°).
  • Dao phay phá thô cho nhôm với góc 45°:
    • F647ZX,   F642ZX   (   hệ mét , vật liệu UMG Carbide , 3 me, lớp phủ ZrN-ZX, góc xoắn 40°).
  • Dao phay cầu cho nhôm :
    • F618ZX,   F620ZX   (   hệ mét , vật liệu UMG Carbide , 2 me, lớp phủ ZrN-ZX, góc xoắn 40°).
  • Dao phay đầu hình xuyến với cung R :
    • F605ZX   (   hệ mét , vật liệu UMG Carbide , 2 me, lớp phủ ZrN-ZX, góc xoắn 30°).

​********************************​

*** DAO PHAY NGÓN 7 LEADERS LUÔN ĐÁP ỨNG MỌI YÊU CẦU CỦA KHÁCH HÀNG ***

7 LEADERS- TIÊU CHUẨN CHUYÊN NGHIỆP VÀ CHẤT LƯỢNG

CÔNG TY TNHH TM DV SX DAI CHI

MAIL : company@daichijp.vn

TEL :+84 (0)28 6251 5050 

*****

 



Các tin khác

Zalo
Hotline: 076 980 0637 - 086 803 0493